Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hô, hố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hô, hố:
Pinyin: hu1, hu4, la4;
Việt bính: laa3;
嘑 hô, hố
Nghĩa Trung Việt của từ 嘑
(Động) Thở ra.§ Cũng như hô 呼.
(Danh) Họ Hô.Một âm là hố.
(Tính) Hố nhĩ 嘑爾 dáng hắt hủi, khinh miệt.
◇Mạnh Tử 孟子: Hố nhĩ nhi dữ chi 嘑爾而與之 (Cáo tử thượng 告子上) Hắt hủi mà đem cho.
hú, như "hú hí" (vhn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hó, như "hó hé" (btcn)
hô, như "hô hấp; hô hào, hô hoán" (btcn)
hừ, như "rên hừ hừ" (btcn)
Nghĩa của 嘑 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
thở ra; gọi。同"呼"。
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
thở ra; gọi。同"呼"。
Chữ gần giống với 嘑:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hố
| hố | 呼: | hô hố |
| hố | 唬: | bị hố |
| hố | 戽: | cái hố, hầm hố |
| hố | 𬔑: | cái hố, hầm hố |
| hố | 諕: | bị hố |
| hố | : | hố (cá mình dài và dẹp) |

Tìm hình ảnh cho: hô, hố Tìm thêm nội dung cho: hô, hố
